Dịch Thuật

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEB GIẢI TRI

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết >

    4 BIỂU MẪU CÔNG KHAI CUỐI NĂM NĂM HỌC 2016-2017

    Biểu mẫu 05

    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

    của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

       PHÒNG GDĐT THỊ XÃ TÂN UYÊN

    TRƯỜNG THCS HỘI NGHĨA

     

    THÔNG BÁO

     chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, cuối năm 2016 – 2017

     

    STT

    Nội dung

    Chia theo khối lớp

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    I

    Điều kiện tuyển sinh

    Hoàn thành chương trình bậc tiểu học

    Hoàn thành chương trình lớp 6(lên lớp 7)

    Hoàn thành chương trình lớp7( lên lớp 8)

    Hoàn thành chương trình lớp 8(lên lớp 9)

    II

     

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

     

    Dạy đúng, đủ theo chương trình Giáo dục phổ thông THCS theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD-ĐT

    III

     

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

     

    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

     

    - Hợp tác, chia sẻ. Tổ chức họp cha mẹ học sinh định kì ít nhất 2 lần / năm học. Đảm bảo thông tin 2 chiều giữa nhà trường và gia đình.

    - Chăm chỉ, chuyên cần, có thái độ tích cực trong tu dưỡng và rèn luyện, trung thực trong quá trình học tập và kiểm tra.

    IV

     

    Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

     

    - Đủ phòng học, thiết bị dạy học, sân chơi cho học sinh.

    - Có phòng học Tin học, THTN Lý, THTN Hóa, THTN Sinh, phòng Ngoại ngữ

    V

     

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

     

     

    - Tổ chức bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém.

    - Tổ chức các chuyên đề ở các bộ môn văn hóa, ATGT, hướng nghiệp, sức khỏe sinh sản ở lứa tuổi vị thành niên

    - Tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp, văn nghệ, thể dục thể thao, tập huấn kinh nghiệm sống cho học sinh K8-9.

    - Tổ chức các cuộc thi kể chuyện theo sách.

    - Tổ chức kể chuyện về tấm gương của Bác mỗi tuần.

    - Tổ chức học tập, tham quan ngoại khóa...

    - Hỗ trợ học bổng cho học sinh nghèo (1 hs / 1 lớp)

    - Chăm lo cho học sinh nghèo nhân ngày khai giảng và Tết Nguyên Đán.

     

    VI

     

    Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

     

     

    - Có năng lực phẩm chất chính trị vững vàng, có chuyên môn đạt chuẩn và trên chuẩn, có kinh nghiệm trong công tác.

    - Phương pháp quản lý:

    • Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
    • Căn cứ vào hệ thống văn bản chỉ đạo của cấp trên và thực trạng của nhà trường, phân công công tác hợp lý, phát huy dân chủ trong nhà trường.

     

    VII

     

    Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

     

    - Hạnh kiểm: 98,34% khá, tốt

    - Học lực: 95,99% trung bình trở lên

    - Trên 90% sức khỏe đạt loại I

    - Hạnh kiểm: 98,73% khá, tốt

    - Học lực: 98,72% trung bình trở lên

    - Trên 90% sức khỏe đạt loại I

    - Hạnh kiểm: 95,98% khá, tốt

    - Học lực: 96,48% trung bình trở lên

    - Trên 90% sức khỏe đạt loại I

    - Hạnh kiểm: 100% khá, tốt

    - Học lực: 99,35% trung bình trở lên

    - Trên 90% sức khỏe đạt loại I

    VIII

     

    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

     

    Đủ khả năng học lên lớp 7

    Đủ khả năng học lên lớp 8

    Đủ khả năng học lên lớp 9

    Đủ khả năng học lên lớp 10

                                                                                      

    Hội nghĩa, ngày 15  tháng 6  năm 2017

                                                                               HIỆU TRƯỞNG

                                                        

     

     

     

     

                                                                               NGUYỄN VĂN TÁM
    Biểu mẫu 09

    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

    của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    PHÒNG GDĐT THỊ XÃ TÂN UYÊN

    TRƯỜNG THCS HỘI NGHĨA

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, cuối năm học 2016 – 2017

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    I

    Số học sinh chia theo hạnh kiểm

    889

    300

    235

    199

    155

    1

    Tốt

    (tỷ lệ so với tổng số)

    758

    (85,26)

    257

    (85,67)

    200

    (85,11)

    162

    (81,41)

    139

    (89,68)

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    115

    (12,94)

    38

    (12,67)

    32

    (13,62)

    29

    (14,57)

    16

    (10,32)

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    16

    (1,8)

    5

    (1,66)

    3

    (1,27)

    8

    (4,02)

    00

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    00

    00

    00

    00

    00

    II

    Số học sinh chia theo học lực

    889

    300

    235

    199

    155

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    139

    15,64

    40

    13,33

    47

    20,00

    22

    11,06

    30

    19,35

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    322

    36.22

    106

    35,33

    80

    34,04

    85

    42,71

    51

    32.9

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    405

    45,56

    142

    47,33

    105

    44,68

    85

    42,71

    73

    41,7

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    18

    2,02

    9

    3,00

    3

    1,27

    5

    2,51

    1

    0,64

    5

    Kém

    (tỷ lệ so với tổng số)

    5

    0,56

    3

    1,00

    0

    0

    2

    1.00

    0

    0

    III

    Tổng hợp kết quả cuối năm

    889

    300

    235

    199

    155

    1

    Lên lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

    866

    (97,4)

    288

    (96,0)

    232

    (98,7)

    192

    (96,5)

    154

    (99,4)

    a

    Học sinh giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    139

    15,64

    40

    13,33

    47

    20,00

    22

    11,06

    30

    19,35

    b

    Học sinh tiên tiến

    (tỷ lệ so với tổng số)

    322

    36.22

    106

    35,33

    80

    34,04

    85

    42,71

    51

    32.9

    2

    Thi lại

    (tỷ lệ so với tổng số)

    73

    8,2

    30

    10,0

    19

    8,08

    24

    12,06

     

    3

    Lưu ban

    (tỷ lệ so với tổng số)

    23

    12

    3

    7

    1

    4

    Chuyển trường đến/đi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    6/53

     

    1/19

     

    1/16

     

    2/13

     

    2/5

     

    5

    Bị đuổi học

    (tỷ lệ so với tổng số)

    00

    00

    00

    00

    00

    6

    Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    7

     

    4

     

    2

     

    0

     

    1

     

    IV

    Số học sinh đạt giải các kỳ thi

    học sinh giỏi

     

     

     

     

     

    1

    Cấp tỉnh/thành phố

     

     

     

     

     

    2

    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

     

     

     

     

     

    V

    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

    155

     

     

     

    155

    VI

    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

    154

     

     

     

    154

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    30

    19,35

     

     

     

    30

    (19,35)

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    51

    32,9

     

     

     

    51

    (32,9)

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    73

    41,7

     

     

     

    73

    (41,7)

    VII

    Số học sinh thi đỗ vào lớp 10 công lập

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    VIII

    Số học sinh học trường nghề ở các loại hình

    (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    IX

    Số học sinh nam/số học sinh nữ

    435/454

    159/141

    114/121

    94/105

    68/87

    X

    Số học sinh dân tộc thiểu số

    14

    4

    2

    5

    3

     

    Hội nghĩa, ngày 15  tháng 6  năm 2017

                                                                               HIỆU TRƯỞNG

                                                       

     

     

     

     

                                                                                         Nguyễn Văn Tám
    Biểu mẫu 10

    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

    của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    PHÒNG GDĐT THỊ XÃ TÂN UYÊN

    TRƯỜNG THCS HỘI NGHĨA

     

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

    Cuối năm học 2016 - 2017

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học

     

    Số m2/học sinh

    II

    Loại phòng học

     

     

    1

    Phòng học kiên cố

    6

     

    2

    Phòng học bán kiên cố

    6

     

    3

    Phòng học tạm

     

     

    4

    Phòng học nhờ

     

     

    5

    Số phòng học bộ môn tin học (1), THTN lý (1), THTN Hóa(1), THTN Sinh (1), Ngoại ngữ (1)

    5

     

    6

    Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

     

     

    7

    Bình quân lớp/phòng học

    02

     

    8

    Bình quân học sinh/lớp

    37

     

    III

    Số điểm trường

    01

     

    IV

    Tổng số diện tích đất  (m2)

    13.295

     

    V

    Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

    11800

     

    VI

    Tổng diện tích các phòng

    1408

     

    1

    Diện tích phòng học  (m2)

    768

     

    2

    Diện tích phòng học bộ môn (m2)

    320

     

    3

    Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

     

     

    3

    Diện tích thư viện (m2)

    64

     

    4

    Diện tích nhà tập đa năng

    (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

     

     

    5

    Diện tích phòng khác (Hội trường, Quản sinh, Tư vấn tâm lý, giáo viên, tài vụ, Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng, giáo vụ, thư viện, thiết bị - y tế ở cơ sở 2, y tế, đoàn thể)(m2)

    256

     

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

    (Đơn vị tính: bộ)

     

    Số bộ/lớp

    1

    Khối lớp 6

    2

     

    2

    Khối lớp 7

    2

     

    3

    Khối lớp 8

    2

     

    4

    Khối lớp 9

    2

     

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

    80

    2 học sinh/bộ

     

     

     

     

     

    IX

    Tổng số thiết bị đang sử dụng

    41

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

    1

     

    2

    Cát xét

    4

     

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

    1

     

    4

    Máy chiếu projector/vật thể

    15

     

    5

    Laptop

    8

     

    6

    Bảng tương tác

    12

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng (m2)

    X

    Nhà bếp

    00

    XI

    Nhà ăn

    00

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

    Số chỗ

    Diện tích

    bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

    00

    00

    00

    XIII

    Khu nội trú

    00

    00

    00

     

    XIV

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số m2/học sinh

     

    Chung

    Nam/Nữ

    Chung

    Nam/Nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh*

    2

    00

    2

    00

    0.01

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

    00

    00

    00

    00

    00

    (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

     

    Nội dung

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

    X

     

    XVI

    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

    X

     

    XVII

    Kết nối internet (ADSL)

    X

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử (website) của trường

    X

     

    XIX

    Tường rào xây

    X

     

                                                                                       

    Hội nghĩa, ngày 15  tháng 6  năm 2017

                                                                               HIỆU TRƯỞNG

                                                        

     

     

     

     

                                                                                  Nguyễn Văn Tám

     

     

     

     

     

     

     

    Biểu mẫu 11

    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

    của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

       PHÒNG GDĐT THỊ XÃ TÂN UYÊN

    TRƯỜNG THCS HỘI NGHĨA

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

    của cơ sở giáo dục phổ thông, cuối năm học 2016-2017

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Hình thức tuyển dụng

    Trình độ đào tạo

     

     

     

     

    Ghi chú

    Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

    Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

     

    TS

     

    ThS

    ĐH

    TCCN

     

    Dưới TCCN

     

    Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

     nhân viên

    57

    53

    4

     

     

    35

    17

    2

    3

     

    I

    Giáo viên

    43

                  42               

    1

     

     

    29

    13

     

     

     

     

    Trong đó số

    giáo viên dạy môn:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Toán

    6

    6

     

     

     

    4

    2

     

     

     

    2

    2

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

    3

    Hóa

    3

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    4

    Sinh

    4

    4

     

     

     

    2

    2

     

     

     

    5

    Sử

    2

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    6

    Địa

    3

    3

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    7

    Văn

    6

    6

     

     

     

    5

    1

     

     

     

    8

    Anh văn

    6

    5

    1

     

     

    4

    2

     

     

     

    9

    Giáo dục công dân

    2

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    10

    Nhạc

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    11

    Mỹ thuật

    2

    2

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    12

    Thể dục

    3

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    13

    Tin học

    2

    2

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    14

    Công nghệ

    1

    1

     

     

     

     

    1

     

     

     

    II

    Cán bộ quản lý

    2

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    1

    Hiệu trưởng

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    2

    Phó hiệu trưởng

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    III

    Nhân viên

    12

    9

    3

     

     

    4

    3

    2

    3

     

    1

    Nhân viên văn thư

    1

    1

    <
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Trọng Tín @ 13:27 04/10/2017
    Số lượt xem: 34
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến